Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Thiên mã Điếu khách
Thiên giải Đà la
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
44
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên hình
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ Hoá kỵ
Dưỡng Lưu Tang Môn
   
   
   
   
34
Thê
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Hỏa tinh
Hoa cái Thái tuế
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
   
   
24
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Cô thần
Thai phụ Kiếp sát
Hồng loan Thiên không
Thiên thọ Phục binh
Thiên trù Tuyệt
Thiêu dương Âm Sát
   
   
   
14
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên quý Thiên la
Phong cáo Quả tú
Thiên đức Mộc dục
Thiên tài Lưu Thái Tuế
Địa giải  
Phúc đức  
Thanh long  
Hoá lộc  
54
Hợi Sửu Dần
  Lê Hoài Phương

Sinh lúc 04:00
Thứ Hai ngày 17 tháng 12 năm 1979
Giờ Dần ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Mệnh TRIỆT
(M) Thái âm
 
Thiên quan Tang môn
Văn tinh Đại hao
  Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
   
4
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
64
Phụ Mẫu
(V) Tham lang
 
Bát tọa Địa võng
Ân quang Thiên riêu
Thiên y Bênh phù
Thiếu âm Tử
Hoá quyền Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
114
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên Phúc Thiên thương
Thiên hỷ Lưu Thiên Khốc
Long Đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
74
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(D) Thiên lương
 
Tả phù Thiên hư
Hữu bật Phá toái
Thiên khôi Tuế phá
Tấu thư Địa kiếp
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
   
84
Điền Trạch TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Linh tinh
Đào hoa Tử phù
  Đẩu quân
  Phi liêm
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
94
Phúc Đức
(D) Cự môn
 
Long trì Thiên khốc
Hỷ thần Quan phù
Đường phù Bệnh
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Hoài Phương