Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Hỏa tinh
Trường sinh Tang môn
Hoá quyền Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
64
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Đẩu quân
Thiếu âm Mộc dục
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
74
Tài Bạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Quan đái
Hoa cái Địa kiếp
Lực sĩ Lưu Bạch Hổ
Hoá lộc Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
84
Tử Tức
(D) Tham lang
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Lâm quan Tử phù
   
   
   
   
   
94
Nô Bộc
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Thiên thương
Thiêu dương Thiên la
Dưỡng Thiên không
  Phục binh
  Âm Sát
   
   
   
54
Hợi Tuất Dậu Thân
  Lê Hà Phương

Sinh lúc 16:45
Thứ Ba ngày 21 tháng 7 năm 1987
Giờ Thân ngày 26 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Hoá kỵ
Hoá khoa Thiên Sát
   
   
   
104
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
 
 
  Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Thai
  Địa không
   
   
   
44
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Địa võng
Phong cáo Suy
Long Đức Nguyệt Sát
Tướng quân  
   
   
   
   
114
Điền Trạch TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Văn xương Thiên hình
Ân quang Linh tinh
Thai phụ Trực phù
Thiên quan Bênh phù
Thiên tài Tuyệt
Quan sách  
Quốc ấn  
   
34
Phúc Đức
 
 
Thiên giải Quả tú
Hỷ thần Điếu khách
  Mộ
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Văn khúc Phi liêm
Thiên quý Tử
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Địa giải  
Phúc đức  
   
14
Mệnh TUẦN
(H) Thiên lương
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Bệnh
Tấu thư Lưu Thái Tuế
Đường phù  
   
   
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Hà Phương