Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Hữu bật Cô thần
Văn khúc Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Đà la
Lực sĩ Tuyệt
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
   
   
12
Mệnh
(H) Tham lang
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên hỷ Mộ
Thiên y  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
2
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tam thai Quan phù
Bát tọa Quan phủ
Thai phụ Kình dương
Long trì Tử
Phượng cát Hoá kỵ
Giải thần Lưu Tang Môn
Hoa cái  
Hoá quyền  
112
Phúc Đức (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên quý Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
  Hỏa tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Bệnh
   
   
102
Thê
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiêu dương Thiên la
Thanh long Thiên không
  Thai
  Âm Sát
   
   
   
   
22
Mùi Thân Dậu Tuất
  Lê Anh Khoa

Sinh lúc 01:30
Thứ Hai ngày 17 tháng 8 năm 1987
Giờ Sửu ngày 23 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Tả phù Thiên hư
Văn xương Tuế phá
Thiên việt Đại hao
Thiên tài Suy
Văn tinh Thiên Sát
   
   
   
92
Tử Tức TRIỆT
 
 
Phong cáo Thiên khốc
Dưỡng Thái tuế
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc TUẦN
(H) Thất sát
 
Long Đức Địa võng
Đế vượng Bênh phù
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
82
Tài Bạch TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên quan Thiên hình
Quan sách Trực phù
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
42
Tật Ách
 
 
Thiên giải Thiên sứ
Tấu thư Quả tú
  Điếu khách
  Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
52
Thiên Di
(B) Tử vi
 
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Quan đái
Hồng loan Địa kiếp
Địa giải  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
62
Nô Bộc TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên thọ Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Hoá khoa Lưu Đà La
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lê Anh Khoa