Mệnh (THÂN)
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Phá toái
Thiên tài Kiếp sát
Thiên thọ Tử phù
Thiên trù Tiểu hao
Văn tinh Bệnh
Thiên giải Địa kiếp
Hoá quyền Địa không
Hoá khoa  
   
3
Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Tướng quân Thiên khốc
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Tử
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
13
Phúc Đức
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Mộ
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
   
23
Điền Trạch TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên việt Bạch hổ
  Phi liêm
  Tuyệt
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
33
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
 
Văn xương Thiên la
Ân quang Linh tinh
Long trì Quan phù
Hoa cái Suy
Địa giải  
Thanh long  
   
   
   
113
Mùi Thân Dậu Tuất
  Lê Đức Tuấn

Sinh lúc 11:23
Chủ Nhật ngày 18 tháng 11 năm 1984
Giờ Ngọ ngày 26 tháng 10 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1984


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Đẩu quân
Đào hoa Thai
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
   
43
Thê
 
 
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên quý Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
53
Tử Tức
 
 
Tam thai Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Lưu Tang Môn
Bác sĩ  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
93
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Thiên không
Hữu bật Quan phủ
Thiêu dương Đà la
Hoá lộc Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
   
83
Tật Ách
(V) Thiên lương
 
Bát tọa Thiên sứ
Thai phụ Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
73
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Quan sách Trực phù
Trường sinh Đại hao
   
   
   
   
   
   
   
63

Lá số Tử vi của Lê Đức Tuấn