Mệnh
(V) Thiên cơ
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Hỏa tinh
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Hoá kỵ
Trường sinh Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
5
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
 
Ân quang Điếu khách
Thiên trù Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
15
Phúc Đức
 
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Thiên riêu
Thiên việt Linh tinh
Hồng loan Trực phù
Thiên thọ Quan đái
Thiên y Nguyệt Sát
Quan sách  
Thanh long  
25
Điền Trạch
(H) Phá Quân
 
Thiên quý Thái tuế
Văn tinh Tiểu hao
Lâm quan Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
   
35
Huynh Đệ
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Bát tọa Bạch hổ
Hoa cái Quan phủ
Dưỡng Đà la
Hoá khoa  
   
   
   
115
Mão Thìn Tị Ngọ
  Lãng tử

Sinh lúc 06:30
Thứ Ba ngày 6 tháng 8 năm 1968
Giờ Mão ngày 13 tháng 7 năm Mậu Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại dịch thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 54 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc
 
 
Thai phụ Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Lưu Thiên Hư
Tướng quân  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
45
Thê TUẦN
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên quan Thiên hình
Thiên Phúc Phục binh
Long Đức Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
105
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Thiên thương
Tam thai Thiên khốc
Tấu thư Địa võng
Đường phù Tang môn
  Suy
  Lưu Kình Dương
   
   
55
Tử Tức TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Đại hao
Thiên giải Tuyệt
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
95
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Thiên hỷ Mộ
Thiên tài  
Địa giải  
Quốc ấn  
   
   
85
Tật Ách TRIỆT
(H) Tham lang
 
Long trì Thiên sứ
Hỷ thần Quan phù
Hoá lộc Tử
   
   
   
   
   
75
Thiên Di (THÂN)
(M) Thái âm
 
Thiếu âm Cô thần
Hoá quyền Phi liêm
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lãng tử