Tử Tức
(H) Thái âm
 
Bát tọa Kiếp sát
Văn khúc Tiểu hao
Thiên đức Tuyệt
Phúc đức  
Hoá khoa  
   
   
32
Phu TRIỆT
(H) Tham lang
 
Ân quang Điếu khách
Thiên việt Mộ
Thiên Phúc Thiên Sát
Thiên thọ  
Thanh long  
   
   
22
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thai phụ Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Đà la
Lực sĩ Tử
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
12
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên quý Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
2
Tài Bạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên tài Thiên la
Hoa cái Thiên hình
Tướng quân Bạch hổ
Quốc ấn Thai
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
42
Sửu Hợi Tuất
  Lá số

Sinh lúc 01:15
Thứ Tư ngày 1 tháng 10 năm 1980
Giờ Sửu ngày 23 tháng 8 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Tam thai Phá toái
Văn xương Thiên không
Đào hoa Quan phủ
Thiêu dương Kình dương
Hoá lộc Suy
  Lưu Kình Dương
   
112
Tật Ách
 
 
Hữu bật Thiên sứ
Phong cáo Lưu hà
Thiên giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
   
52
Phúc Đức (THÂN)
(H) Thất sát
 
Đế vượng Thiên khốc
  Địa võng
  Tang môn
  Phục binh
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
102
Thiên Di
(H) Phá Quân
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Đẩu quân
Thiên mã Phi liêm
Thiên trù Lưu Thái Tuế
Địa giải  
Trường sinh  
62
Nô Bộc TUẦN
 
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thiên hỷ Hỏa tinh
Hỷ thần Tử phù
Đường phù Mộc dục
   
   
   
72
Quan Lộc TUẦN
(B) Tử vi
 
Long trì Quan phù
  Bênh phù
  Quan đái
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
82
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
 
Tả phù Cô thần
Thiên quan Linh tinh
Văn tinh Đại hao
Thiếu âm  
Lâm quan  
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Lá số