Thiên Di (THÂN)
(H) Thiên lương
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Trường sinh Tang môn
Lưu Thiên Mã Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
   
   
64
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên quý Hỏa tinh
Thiên hỷ Đẩu quân
Thiếu âm Mộc dục
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
74
Tài Bạch
 
 
Long trì Thiên riêu
Phượng cát Quan phù
Giải thần Kình dương
Thiên y Quan đái
Hoa cái  
Lực sĩ  
   
   
84
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Bát tọa Kiếp sát
Ân quang Lưu hà
Nguyệt đức Tử phù
Thiên thọ Địa kiếp
Thanh long Lưu Đà La
Lâm quan  
   
   
94
Nô Bộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên thương
Thiêu dương Thiên la
Dưỡng Thiên không
  Phục binh
   
   
   
   
54
Hợi Tuất Dậu Thân
  LÊ THỊ PHƯƠNG CHI

Sinh lúc 17:35
Chủ Nhật ngày 13 tháng 9 năm 1987
Giờ Dậu ngày 21 tháng 7 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu
 
 
Thiên việt Thiên hư
Văn tinh Tuế phá
Đế vượng Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
104
Quan Lộc TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thai phụ Thiên khốc
Hoá khoa Thiên hình
  Thái tuế
  Đại hao
  Thai
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
44
Huynh Đệ TUẦN
(D) Phá Quân
 
Tả phù Địa võng
Long Đức Suy
Tướng quân Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
114
Điền Trạch TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên quan Trực phù
Thiên tài Bênh phù
Thiên giải Tuyệt
Quan sách Địa không
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
34
Phúc Đức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Quả tú
Văn xương Linh tinh
Địa giải Điếu khách
Hỷ thần Mộ
Hoá lộc  
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Tử
Hồng loan  
Phúc đức  
   
   
   
   
14
Mệnh TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Lưu Bạch Hổ
Tấu thư  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của LÊ THỊ PHƯƠNG CHI