Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thái dương
 
Phong cáo Cô thần
Thiên quan Kiếp sát
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
114
Mệnh
(M) Phá Quân
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
4
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Văn khúc Lưu hà
Văn xương Linh tinh
Thiếu âm Quan đái
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá quyền Lưu Đà La
Hoá khoa  
   
14
Phúc Đức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Lâm quan Địa không
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
24
Thê TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Thiên la
Thiên thọ Thiên hình
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
104
Hợi Sửu Dần
  Kinh Duong

Sinh lúc 06:00
Thứ Bảy ngày 11 tháng 9 năm 1976
Giờ Mão ngày 18 tháng 8 năm Bính Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
(M) Thái âm
 
Thai phụ Tử phù
Thiên việt Lưu Kình Dương
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
34
Tử Tức
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quý Phục binh
Thiên giải Thai
Quan sách  
Hoá lộc  
   
   
94
Quan Lộc
(V) Tham lang
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên tài Địa võng
Tấu thư Tuế phá
Đường phù Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
44
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Thiên mã Thiên khốc
Địa giải Điếu khách
  Đại hao
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
84
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên lương
 
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Quả tú
Quốc ấn Phá toái
  Bênh phù
  Mộ
   
   
74
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên trù Đẩu quân
Hỷ thần Tử
  Hoá kỵ
  Âm Sát
   
   
64
Nô Bộc
(D) Cự môn
 
Tả phù Thiên thương
Ân quang Phi liêm
Thiên khôi Bệnh
Hồng loan  
Long Đức  
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Kinh Duong