Phu (THÂN)
(M) Thái dương
 
Thai phụ Thiên khốc
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Thanh long Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
103
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Hữu bật Tử phù
Tam thai Tiểu hao
Thiên quý Tử
Nguyệt đức Âm Sát
Đào hoa  
Thiên thọ  
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
   
113
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Tướng quân Thiên hư
Hoá lộc Tuế phá
  Mộ
   
   
   
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tả phù Đẩu quân
Bát tọa Tuyệt
Ân quang  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá khoa  
Đường phù  
13
Tử Tức
(M) Vũ khúc
 
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Suy
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
93
Mão Dần Sửu
  Kim Ngân

Sinh lúc 22:00
Thứ Tư ngày 10 tháng 7 năm 1985
Giờ Hợi ngày 23 tháng 5 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phúc Đức
(M) Thái âm
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Thai
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
   
23
Tài Bạch
(D) Thiên đồng
 
Văn khúc Tang môn
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
   
83
Điền Trạch TUẦN
(V) Tham lang
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
Dưỡng Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
   
33
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Hồng loan Thiên sứ
Thiêu dương Cô thần
Lâm quan Kiếp sát
  Hỏa tinh
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
   
73
Thiên Di
(D) Thiên lương
 
Phong cáo Thiên hình
Hoa cái Phá toái
Hoá quyền Thái tuế
  Phục binh
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên khôi Thiên thương
Thiên giải Trực phù
Quan sách Đại hao
  Mộc dục
  Địa không
   
   
   
   
   
   
53
Quan Lộc TUẦN
(D) Cự môn
 
Văn xương Linh tinh
Thiên mã Điếu khách
Địa giải Bênh phù
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
43

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Kim Ngân