Huynh Đệ
(H) Cự môn
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Trường sinh Tiểu hao
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
115
Mệnh
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên khốc
Thiên tài Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
Hoá lộc Mộc dục
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
   
   
   
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên lương
 
Ân quang Quan đái
Thiên quý Nguyệt Sát
Thiên quan Lưu Kình Dương
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
15
Phúc Đức TRIỆT
(M) Thất sát
 
Hữu bật Bạch hổ
Thiên việt Đẩu quân
Lâm quan Phi liêm
   
   
   
   
   
25
Thê
(V) Tham lang
 
Thai phụ Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
105
Mùi Thân Dậu Tuất
  Kiến Lâm

Sinh lúc 20:00
Thứ Hai ngày 9 tháng 4 năm 1984
Giờ Tuất ngày 9 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Địa kiếp
Đào hoa Lưu Thái Tuế
Thiên hỷ Lưu Thiên Khốc
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
35
Tử Tức
(H) Thái âm
 
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Thai
Lực sĩ Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
95
Quan Lộc TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Hoá khoa Bênh phù
Quốc ấn Suy
  Âm Sát
   
   
45
Tài Bạch (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Cô thần
Văn khúc Tang môn
Thiên thọ Tuyệt
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
85
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Thiêu dương Thiên sứ
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Địa không
   
   
75
Thiên Di
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Linh tinh
Văn xương Hỏa tinh
Phong cáo Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
Hoá quyền Tử
   
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Quan sách Thiên thương
Lưu Thiên Mã Thiên hình
  Trực phù
  Đại hao
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Kiến Lâm