Thê
(V) Thiên cơ
 
Quan sách Phá toái
  Trực phù
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
103
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Tử vi
 
Bát tọa Thái tuế
Ân quang Phục binh
Thiên việt Tử
Thiên Phúc Địa kiếp
   
   
   
   
   
113
Mệnh TRIỆT
 
 
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(H) Phá Quân
 
Tam thai Cô thần
Thiên quý Linh tinh
Thiên mã Hỏa tinh
Thiên giải Tang môn
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ  
   
   
   
13
Tử Tức
(H) Thất sát
 
Tả phù Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Suy
  Địa không
   
   
   
93
Mùi Thân Dậu Tuất
  Kha Tôn Huy

Sinh lúc 13:30
Thứ Hai ngày 12 tháng 2 năm 1990
Giờ Mùi ngày 17 tháng 1 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phúc Đức (THÂN)
 
 
Phong cáo Thiên hình
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Thai
Lực sĩ  
   
   
   
   
   
23
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn xương Lưu hà
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá lộc  
83
Điền Trạch TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hữu bật Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
33
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên trù Bạch hổ
Lâm quan Phi liêm
Hoá quyền Âm Sát
   
   
   
   
   
73
Thiên Di
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thai phụ Thiên riêu
Thiên tài Đẩu quân
Thiên y Quan đái
Long Đức Hoá kỵ
Tấu thư Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
63
Nô Bộc
(H) Tham lang
 
Tướng quân Thiên thương
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
53
Quan Lộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn khúc Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Văn tinh  
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
   
   
43

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Kha Tôn Huy