Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Phá toái
Tam thai Lưu hà
Thiên quý Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Lộc tồn Lưu Tang Môn
Bác sĩ  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
   
   
22
Điền Trạch
(V) Cự môn
 
Thai phụ Thái tuế
Thiên trù Kình dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Thiên không
Thiêu dương Suy
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên mã Thiên thương
Văn tinh Cô thần
Địa giải Tang môn
  Tiểu hao
  Bệnh
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
52
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Hoá quyền Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
   
12
Mùi Thân Dậu Tuất
  K.Vinh

Giờ Tý ngày 25 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thiên Di
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Tử
Bát tọa Lưu Thiên Hư
Ân quang  
Hồng loan  
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Tướng quân  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
62
Mệnh (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Thiên quan Linh tinh
Thiên Phúc Phục binh
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa Lưu Thái Tuế
Thiên hỷ Lưu Thiên Khốc
Phúc đức  
   
   
   
   
   
2
Tật Ách
(H) Thái dương
 
Văn xương Thiên sứ
Long trì Địa võng
Hoa cái Thiên hình
Tấu thư Quan phù
Đường phù Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
72
Huynh Đệ
 
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Trường sinh Đại hao
   
   
   
   
   
   
   
   
112
Thê TUẦN+TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên khôi Hỏa tinh
Long Đức Bênh phù
Dưỡng Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Hỷ thần Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Thai
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
92
Tài Bạch
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
  Tử phù
  Phi liêm
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của K.Vinh