Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Ân quang Hỏa tinh
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Lưu Thái Tuế
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
46
Tử Tức
(M) Thái dương
 
Văn xương Trực phù
Phong cáo Tiểu hao
Thiên việt Quan đái
Thiên trù Hoá kỵ
Địa giải  
Quan sách  
Hoá quyền  
   
36
Thê
(D) Thiên phủ
 
Hoa cái Thái tuế
Thiên giải Mộc dục
Thanh long Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
26
Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Văn khúc Cô thần
Hồng loan Thiên hình
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
Trường sinh Đà la
Hoá khoa  
   
   
16
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên sứ
Thiên tài Thiên la
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
Đế vượng Âm Sát
   
   
   
56
Hợi Sửu Dần
  KỲ ĐỒNG

Giờ Thìn ngày 1 tháng 12 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Mệnh
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quý Tang môn
Thiên quan Thiên Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
6
Thiên Di
 
 
Tả phù Bạch hổ
Tam thai Phi liêm
Phượng cát Suy
Giải thần Địa kiếp
   
   
   
   
66
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Cự môn
 
Thai phụ Địa võng
Thiếu âm Quan phủ
Hoá lộc Kình dương
  Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
116
Nô Bộc
 
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên hỷ Linh tinh
Long Đức Bệnh
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
76
Quan Lộc
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
  Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Bênh phù
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
86
Điền Trạch
(V) Thiên lương
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Đào hoa Tử phù
Thiên thọ Đẩu quân
Thiên y Đại hao
Văn tinh Mộ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
96
Phúc Đức TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Hữu bật Thiên khốc
Bát tọa Quan phù
Long trì Phục binh
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của KỲ ĐỒNG