Tật Ách
(V) Thiên cơ
 
Thai phụ Thiên sứ
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ Lưu Tang Môn
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
   
56
Tài Bạch
(M) Tử vi
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ  
   
   
   
   
46
Tử Tức
 
 
Thiên việt Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
   
36
Thê (THÂN) TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên y Cô thần
Thiên trù Thiên riêu
Thiếu âm Phục binh
Trường sinh Lưu Đà La
   
   
   
   
26
Thiên Di
(H) Thất sát
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Thanh long Thiên hình
Đế vượng Hỏa tinh
  Trực phù
  Nguyệt Sát
   
   
66
Mão Thìn Tị Ngọ
  Kẻ Cô Độc

Sinh lúc 21:15
Thứ Sáu ngày 15 tháng 9 năm 1989
Giờ Hợi ngày 16 tháng 8 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Linh tinh
Văn tinh Quan phù
Dưỡng Đẩu quân
Lưu Lộc Tồn Đại hao
  Lưu Thiên Hư
   
   
16
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Thiên thương
Văn khúc Điếu khách
Thiên tài Tiểu hao
Thiên giải Suy
Hoá khoa Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
76
Mệnh TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Thai
  Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
   
6
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Kiếp sát
Thiên Phúc Bệnh
Thiên đức  
Địa giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
86
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Ân quang Thiên khốc
Thiên quý Bạch hổ
Phong cáo Tử
Thiên khôi  
Thiên thọ  
Hoa cái  
Tấu thư  
   
96
Phúc Đức
(H) Tham lang
 
Bát tọa Phi liêm
Long Đức Mộ
Hoá quyền Địa không
  Âm Sát
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên hư
Văn xương Tuế phá
Thiên mã Tuyệt
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
Đường phù  
   
   
   
116

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Kẻ Cô Độc