Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Thai phụ Phá toái
Quan sách Trực phù
Trường sinh Đại hao
   
   
   
   
   
   
   
35
Quan Lộc TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên việt Thái tuế
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên thọ Phục binh
Địa giải Mộc dục
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
45
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Tam thai Thiên thương
Bát tọa Thiên không
Thiên giải Quan phủ
Thiêu dương Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
   
55
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Thiên hình
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
65
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Dưỡng Linh tinh
Quốc ấn Điếu khách
  Bênh phù
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
25
Mùi Thân Dậu Tuất
  Huu Quan

Sinh lúc 21:00
Chủ Nhật ngày 20 tháng 1 năm 1991
Giờ Hợi ngày 5 tháng 12 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Hồng loan Thiên sứ
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Hoá kỵ
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
75
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Tả phù Lưu hà
Văn khúc Thai
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
   
   
15
Tài Bạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Quan phù
Thanh long Suy
Hoá quyền Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
   
85
Mệnh
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Bạch hổ
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
   
5
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Phong cáo Mộ
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
   
   
115
Thê (THÂN)
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên khốc
Thiên y Thiên hư
Tướng quân Thiên riêu
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Tử
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
105
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Kiếp sát
Văn xương Tử phù
Thiên quan Tiểu hao
Nguyệt đức Bệnh
Văn tinh  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
95

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Huu Quan