Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thiên lương
 
Văn xương Cô thần
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Tang môn
Thiên thọ  
Thiên mã  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
115
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Ân quang Phi liêm
Thiên quan Địa không
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Dưỡng  
   
   
   
105
Điền Trạch
 
 
Phong cáo Quan phù
Long trì Thai
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên tài  
Hoa cái  
Tấu thư  
   
95
Quan Lộc
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quý Thiên riêu
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên y Tử phù
Tướng quân Tuyệt
Quốc ấn  
   
   
   
85
Mệnh TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiêu dương Thiên la
  Thiên hình
  Hỏa tinh
  Thiên không
  Bênh phù
  Mộc dục
  Địa kiếp
   
5
Mùi Thân Dậu Tuất
  Hung

Sinh lúc 09:30
Thứ Hai ngày 14 tháng 10 năm 1963
Giờ Tị ngày 27 tháng 8 năm Quý Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Kiếm bạch kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 60 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Nô Bộc
 
 
Văn khúc Thiên thương
  Thiên hư
  Tuế phá
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
75
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Thiên khốc
Thiên khôi Linh tinh
Văn tinh Thái tuế
Thiên giải Đại hao
Hoá quyền Quan đái
   
   
   
15
Thiên Di
(D) Phá Quân
 
Thiên trù Địa võng
Long Đức Tử
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
65
Thê (THÂN)
(D) Tham lang
 
Địa giải Lưu hà
Quan sách Trực phù
Lâm quan Phục binh
  Hoá kỵ
   
   
   
   
25
Tử Tức TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tam thai Quả tú
Bát tọa Điếu khách
Đế vượng Đẩu quân
Hoá khoa Quan phủ
  Kình dương
   
   
   
35
Tài Bạch TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên đức Suy
Đào hoa Âm Sát
Hồng loan  
Phúc đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
45
Tật Ách
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Thiên sứ
Thai phụ Bạch hổ
Lực sĩ Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hung