Thiên Di
(H) Thiên lương
 
Thiên tài Phá toái
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Linh tinh
Bác sĩ Trực phù
Lâm quan  
   
   
   
   
62
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Thiên trù Thiên sứ
Lực sĩ Thái tuế
Đế vượng Kình dương
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
72
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Thiên việt Thiên không
Thiêu dương Suy
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
82
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Thiên y Cô thần
Thiên mã Thiên riêu
Văn tinh Tang môn
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
92
Nô Bộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên thương
Ân quang Thiên la
Thai phụ Quả tú
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Điếu khách
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Thái Tuế
52
Mùi Thân Dậu Tuất
  Huỳnh Xuân Hoàng

Giờ Tuất ngày 30 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thê
 
 
Hồng loan Đẩu quân
Thiếu âm Tử
Tướng quân Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
102
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Phục binh
Thiên quan Mộc dục
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Hoá khoa  
42
Huynh Đệ
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Địa võng
Thiên quý Quan phù
Long trì Mộ
Hoa cái Lưu Thiên Hư
Tấu thư Lưu Đà La
Đường phù  
   
   
   
112
Điền Trạch
(D) Tham lang
 
Văn khúc Bạch hổ
Địa giải Đại hao
Trường sinh Lưu Thiên Khốc
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
32
Phúc Đức TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Bênh phù
Thiên thọ Địa không
Long Đức Nguyệt Sát
Dưỡng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
   
22
Phụ Mẫu TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Văn xương Thiên khốc
Phong cáo Thiên hư
Hỷ thần Tuế phá
  Thai
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
12
Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Kiếp sát
Nguyệt đức Hỏa tinh
Lưu Lộc Tồn Tử phù
  Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
2

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Huỳnh Xuân Hoàng