Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên mã Tuế phá
Hỷ thần Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Đường phù  
   
84
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên quan Thiên thương
Long Đức Phi liêm
Dưỡng Địa kiếp
   
   
   
   
74
Thiên Di
 
 
Thiên y Thiên khốc
Hoa cái Thiên riêu
Tấu thư Bạch hổ
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
64
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Kiếp sát
Tướng quân Tuyệt
Quốc ấn  
   
   
   
54
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên la
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Hồng loan Mộc dục
  Địa không
   
   
94
Mão Thìn Tị Ngọ
  Hoi Hoa

Sinh lúc 13:30
Thứ Ba ngày 23 tháng 8 năm 1983
Giờ Mùi ngày 15 tháng 7 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tài Bạch
 
 
Phong cáo Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
44
Phúc Đức (THÂN)
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn xương Thiên hình
Long trì Quan phù
Thiên khôi Đại hao
Văn tinh Quan đái
Hoá quyền  
   
   
104
Tử Tức
(D) Phá Quân
 
Tả phù Địa võng
Thiên quý Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên trù Tử
Quan sách Nguyệt Sát
Thanh long  
Hoá lộc  
34
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Bát tọa Cô thần
Thiên thọ Lưu hà
Thiên giải Hỏa tinh
Thiếu âm Phục binh
Lâm quan Hoá kỵ
  Âm Sát
   
114
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thai phụ Tang môn
Địa giải Quan phủ
Đế vượng Kình dương
Hoá khoa Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
4
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Thiên không
Đào hoa Đẩu quân
Thiên tài Suy
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
14
Thê
(D) Thiên đồng
 
Văn khúc Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần Bệnh
Lực sĩ Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoi Hoa