Phúc Đức
(V) Thiên cơ
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Thiên trù Lưu Thiên Khốc
Địa giải Lưu Đà La
Lực sĩ  
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
   
104
Điền Trạch
(M) Tử vi
 
Đào hoa Hỏa tinh
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Âm Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
94
Quan Lộc
 
 
  Thiên hình
  Linh tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
84
Nô Bộc
(H) Phá Quân
 
Thiên tài Thiên thương
Thiếu âm Cô thần
  Lưu hà
  Phục binh
  Tuyệt
  Địa kiếp
   
   
   
74
Phụ Mẫu
(H) Thất sát
 
Thiên quý Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Đẩu quân
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
114
Mão Thìn Tị Ngọ
  Hoanglong

Sinh lúc 17:00
Thứ Hai ngày 2 tháng 1 năm 1978
Giờ Dậu ngày 23 tháng 11 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di (THÂN)
 
 
Long trì Phá toái
Thiên việt Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thai phụ Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
4
Tật Ách
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Ân quang Thiên sứ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Tử
   
   
   
   
54
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Kiếp sát
Bát tọa Địa không
Thiên quan  
Thiên đức  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
14
Thê TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Văn khúc Thiên khốc
Văn xương Bạch hổ
Hoa cái Hoá kỵ
Tấu thư Lưu Thái Tuế
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
   
24
Tử Tức TUẦN
(H) Tham lang
 
Hữu bật Phi liêm
Tam thai Suy
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
34
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên y Bệnh
Thiên mã  
Hỷ thần  
Hoá lộc  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoanglong