Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Thiên đức Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
Phúc đức Đại hao
Trường sinh  
   
   
   
   
35
Quan Lộc TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Linh tinh
Văn xương Hỏa tinh
Phong cáo Điếu khách
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Thiên thọ Âm Sát
  Thiên Sát
   
45
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Hồng loan Thiên thương
Quan sách Quả tú
  Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Địa không
  Nguyệt Sát
55
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Tả phù Thái tuế
Văn khúc Đẩu quân
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
65
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Tam thai Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
25
Mão Thìn Tị Ngọ
  Hoa ky - Hoa khoa

Giờ Thìn ngày 9 tháng 5 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Đào hoa Thiên sứ
Thiêu dương Phá toái
Lực sĩ Thiên không
Đế vượng Kình dương
  Hoá kỵ
   
   
   
75
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Thai
Hoá khoa Địa kiếp
   
   
   
   
   
15
Tài Bạch (THÂN)
(M) Vũ khúc
 
Bát tọa Thiên khốc
Thai phụ Địa võng
Thiên tài Tang môn
Thanh long Suy
Hoá quyền  
   
   
   
85
Mệnh
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù  
   
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Thiên hình
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Mộ
Thiên hỷ  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
115
Thê TUẦN
(M) Phá Quân
 
Long trì Quan phù
Thiên giải Tử
Tướng quân  
   
   
   
   
   
105
Tử Tức
(H) Thái dương
 
Thiên quan Cô thần
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Bệnh
Thiếu âm  
Hoá lộc  
   
   
   
95

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoa ky - Hoa khoa