Nô Bộc
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên y Thiên thương
Thiên trù Cô thần
Văn tinh Thiên riêu
Thiếu âm Đại hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Tang Môn
72
Thiên Di
 
 
Hữu bật Quan phù
Long trì Bênh phù
  Mộ
  Âm Sát
   
   
   
   
62
Tật Ách
 
 
Thiên quan Thiên sứ
Nguyệt đức Hỏa tinh
Thiên hỷ Tử phù
Hỷ thần Tử
Đường phù  
   
   
   
52
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Tả phù Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Bệnh
Thiên việt Lưu Đà La
Thiên mã  
   
   
42
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tam thai Thiên khốc
Văn xương Thiên la
  Tang môn
  Đẩu quân
  Phục binh
  Thai
   
   
82
Sửu Hợi Tuất
  Hoa Sua

Giờ Ngọ ngày 9 tháng 5 năm Giáp Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tử Tức TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên Phúc Phá toái
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Linh tinh
Hoá lộc Suy
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
   
   
32
Điền Trạch
(H) Thiên tướng
 
Thiên quý Thiên không
Đào hoa Quan phủ
Thiêu dương Kình dương
Dưỡng Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
92
Phu
 
 
Bát tọa Địa võng
Văn khúc Bạch hổ
Hoa cái Lưu Kình Dương
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
22
Phúc Đức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên tài Thái tuế
Thiên thọ Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
102
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hồng loan Quả tú
Quan sách Thiên hình
Lực sĩ Trực phù
Hoá khoa Đà la
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
112
Mệnh (THÂN) TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thai phụ Điếu khách
Thiên khôi Quan đái
Thiên giải Thiên Sát
Thanh long  
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên đức Tiểu hao
Địa giải Lưu Bạch Hổ
Phúc đức  
Lâm quan  
   
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoa Sua