Phúc Đức
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Thiên trù  
Thiên giải  
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
104
Điền Trạch
 
 
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Linh tinh
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
   
94
Quan Lộc (THÂN)
 
 
  Hỏa tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Địa kiếp
   
   
   
84
Nô Bộc
 
 
Thiên tài Thiên thương
Thiếu âm Cô thần
  Lưu hà
  Phục binh
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
74
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên hỷ Thiên la
Địa giải Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Đẩu quân
Hoá khoa Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
114
Mão Thìn Tị Ngọ
  Hoa Cẩm Chướng

Sinh lúc 15:00
Thứ Hai ngày 5 tháng 12 năm 1977
Giờ Thân ngày 25 tháng 10 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Long trì Phá toái
Thiên việt Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Mộ
   
   
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
   
4
Tật Ách
 
 
Phong cáo Thiên sứ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Tử phù
  Bênh phù
  Tử
   
   
   
54
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Hoá kỵ
Thiên quan  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
14
Thê TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Thiên khốc
Hữu bật Bạch hổ
Tam thai  
Bát tọa  
Ân quang  
Thiên quý  
Hoa cái  
Tấu thư  
Đế vượng  
24
Tử Tức TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Văn khúc Phi liêm
Thiên thọ Suy
Long Đức  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
   
   
34
Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Bệnh
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoa Cẩm Chướng