Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Thiên mã Đẩu quân
Lâm quan Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
12
Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Hữu bật Trực phù
Văn khúc Đại hao
Thiên việt Âm Sát
Thiên trù  
Quan sách  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
22
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Suy
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc (THÂN)
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Tả phù Cô thần
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Linh tinh
Hồng loan Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Hoá kỵ
42
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Thiên quý Thiên la
Phong cáo Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Quan đái
Hỷ thần  
   
   
   
2
Mão Dần Sửu
  Hoa

Giờ Dần ngày 16 tháng 5 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Thiên thương
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tử
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
52
Huynh Đệ
 
 
Bát tọa Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Mộc dục
Thiên thọ  
   
   
   
   
112
Thiên Di TUẦN
(H) Cự môn
 
Ân quang Địa võng
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Mộ
Hoá lộc Nguyệt Sát
   
   
   
   
62
Phu
 
 
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
102
Tử Tức
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tướng quân Thiên hư
Dưỡng Thiên hình
  Phá toái
  Tuế phá
  Địa kiếp
   
   
   
92
Tài Bạch
(V) Thiên lương
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh Thai
Thiên giải  
   
   
   
   
82
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên sứ
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Hỏa tinh
Địa giải Quan phù
Thanh long Tuyệt
   
   
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoa