Phu TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Phá toái
Trường sinh Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
104
Huynh Đệ
(M) Tử vi
 
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
114
Mệnh
 
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
4
Phụ Mẫu
(H) Phá Quân
 
Quan sách Trực phù
Lâm quan Quan phủ
  Đà la
  Âm Sát
   
   
   
14
Tử Tức TRIỆT
(H) Thất sát
 
Thai phụ Thiên la
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Lưu hà
Long Đức Đẩu quân
Hỷ thần Nguyệt Sát
Dưỡng  
   
94
Hợi Tuất Dậu Thân
  Hoàng Thị Thái Phương

Sinh lúc 20:00
Thứ Hai ngày 1 tháng 6 năm 1981
Giờ Tuất ngày 29 tháng 4 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phúc Đức
 
 
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Địa kiếp
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
24
Tài Bạch (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Bát tọa Thiên hư
Ân quang Tuế phá
Hoá quyền Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
84
Điền Trạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Địa giải Địa võng
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
  Suy
   
   
   
34
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Văn khúc Thiên sứ
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Tấu thư Tuyệt
Hoá khoa  
Đường phù  
   
74
Thiên Di TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Long trì Hỏa tinh
Phượng cát Quan phù
Giải thần Mộ
Hoa cái Địa không
Tướng quân Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
   
64
Nô Bộc TUẦN
(H) Tham lang
 
Văn xương Thiên thương
Phong cáo Thiên hình
Thiên hỷ Linh tinh
Thiên thọ Tiểu hao
Văn tinh Tử
Thiếu âm Hoá kỵ
   
54
Quan Lộc
(M) Thái âm
 
Tam thai Cô thần
Thiên quý Tang môn
Thiên mã Bệnh
Thiên giải  
Thanh long  
Lưu Thiên Mã  
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoàng Thị Thái Phương