Phu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Trường sinh Đà la
Hoá quyền Địa kiếp
  Địa không
   
   
105
Huynh Đệ
(V) Cự môn
 
Đào hoa Lưu hà
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Mộc dục
Lộc tồn Lưu Thái Tuế
Bác sĩ  
   
   
115
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Tang môn
Thiên giải Kình dương
Lực sĩ Quan đái
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phong cáo Cô thần
Thiên trù Thiên hình
Thiếu âm Lưu Tang Môn
Thanh long  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Lưu Thiên Mã  
15
Tử Tức
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Linh tinh
Dưỡng Trực phù
  Phục binh
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
95
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Hoàng Thị Hoàn

Giờ Ngọ ngày 12 tháng 12 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phúc Đức TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Phá toái
Thiên quan Hỏa tinh
Văn tinh Quan phù
Đế vượng Tiểu hao
Hoá lộc  
   
   
25
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Điếu khách
  Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
85
Điền Trạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Suy
Tướng quân Hoá kỵ
   
   
   
35
Tật Ách
 
 
Tam thai Thiên sứ
Ân quang Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Tuyệt
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
75
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
65
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên quý Thiên riêu
Thai phụ Đẩu quân
Thiên tài Phi liêm
Thiên thọ Tử
Thiên y Lưu Thiên Khốc
Long Đức Lưu Thiên Hư
55
Quan Lộc TUẦN
 
 
Hữu bật Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Bệnh
Đường phù  
   
   
   
45

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoàng Thị Hoàn