Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Thiên khốc
Long trì Thiên riêu
Thiên tài Hỏa tinh
Thiên y Quan phù
Thanh long Lưu Thiên Khốc
Trường sinh  
   
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(M) Thiên lương
 
Hữu bật Tử phù
Tam thai Tiểu hao
Văn khúc Mộc dục
Nguyệt đức Âm Sát
Đào hoa  
Thiên trù  
Văn tinh  
Hoá quyền  
   
   
   
24
Điền Trạch TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
   
34
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Linh tinh
Bát tọa  
Văn xương  
Thai phụ  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
44
Mệnh
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên la
Thiên quan Kình dương
Thiếu âm Nguyệt Sát
Lực sĩ Lưu Kình Dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
4
Mão Dần Sửu
  Hoàng Thị Hương

Sinh lúc 04:00
Thứ Sáu ngày 28 tháng 6 năm 1985
Giờ Dần ngày 11 tháng 5 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 1985


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc
 
 
Thiên quý Thiên thương
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên thọ Địa không
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
   
54
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Thai
Hoá khoa Thiên Sát
Lưu Lộc Tồn Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
   
114
Thiên Di TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
  Suy
   
   
   
   
   
   
   
64
Phu
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Hoá lộc Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Đà La
   
   
   
104
Tử Tức
(B) Thiên phủ
 
Hoa cái Thiên hình
  Phá toái
  Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
94
Tài Bạch
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Trực phù
Thiên giải Đại hao
Quan sách Tử
   
   
   
   
   
   
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên mã Thiên sứ
Địa giải Điếu khách
Quốc ấn Đẩu quân
Lưu Thiên Mã Bênh phù
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoàng Thị Hương