Mệnh TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên mã Điếu khách
Địa giải Tuyệt
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
2
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Bát tọa Trực phù
Thiên quý Tiểu hao
Thiên việt Mộ
Thiên trù Địa kiếp
Thiên giải Âm Sát
Quan sách  
   
   
112
Phúc Đức (THÂN)
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Hoa cái Thiên hình
Thanh long Thái tuế
Hoá quyền Tử
   
   
   
   
   
102
Điền Trạch
(D) Tham lang
 
Tam thai Cô thần
Ân quang Kiếp sát
Hồng loan Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Bệnh
   
   
   
92
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
  Đẩu quân
  Thai
  Địa không
   
   
12
Hợi Sửu Dần
  Hoàng Quang Mạnh

Sinh lúc 14:00
Thứ Ba ngày 24 tháng 12 năm 1991
Giờ Mùi ngày 19 tháng 11 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phong cáo Tang môn
Thiên quan Suy
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
Hoá lộc  
   
   
   
82
Thê
 
 
Văn xương Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Hoá kỵ
Dưỡng  
   
   
   
   
22
Nô Bộc TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiếu âm Thiên thương
Đế vượng Địa võng
  Quan phủ
  Kình dương
  Nguyệt Sát
   
   
   
72
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Hỏa tinh
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
32
Tài Bạch
 
 
Thai phụ Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộc dục
   
   
   
42
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Hữu bật Thiên sứ
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên tài Quan đái
Văn tinh  
   
   
   
52
Thiên Di TUẦN
(H) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên khốc
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Lâm quan Phục binh
Hoá khoa  
   
   
   
62

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoàng Quang Mạnh