Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Long trì Thiên khốc
Địa giải Hỏa tinh
Trường sinh Quan phù
Lưu Thiên Mã Phục binh
   
   
   
95
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù Hoá kỵ
Văn tinh Âm Sát
Thiên giải  
Dưỡng  
   
85
Nô Bộc TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
  Thiên thương
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Thái Tuế
75
Thiên Di
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên việt Linh tinh
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
65
Phúc Đức
 
 
Thai phụ Thiên la
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
105
Hợi Sửu Dần
  Hoàng Đình Thuật

Sinh lúc 20:00
Thứ Hai ngày 6 tháng 1 năm 1986
Giờ Tuất ngày 26 tháng 11 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách
(H) Thiên tướng
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
   
55
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tam thai Tang môn
Thiên tài Quan đái
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
115
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
Hoá lộc Tử
Hoá quyền  
   
   
45
Mệnh
 
 
Tả phù Cô thần
Văn khúc Kiếp sát
Thiên quý Thiên không
Hồng loan Đà la
Thiêu dương Lưu Đà La
Lực sĩ  
Lâm quan  
5
Huynh Đệ
 
 
Hoa cái Phá toái
Thanh long Thái tuế
Đế vượng Đẩu quân
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
   
   
15
Thê
 
 
Hữu bật Trực phù
Văn xương Tiểu hao
Ân quang Suy
Phong cáo  
Thiên khôi  
Quan sách  
   
25
Tử Tức TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Bát tọa Thiên riêu
Thiên thọ Điếu khách
Thiên y Bệnh
Thiên mã Lưu Thiên Khốc
Tướng quân  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hoàng Đình Thuật