Huynh Đệ
 
 
Thiên y Cô thần
Thiên trù Thiên riêu
Văn tinh Tiểu hao
Thiếu âm  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
115
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Quan phù
Thai phụ Mộc dục
Long trì Âm Sát
Tướng quân  
   
   
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Quan đái
Thiên hỷ  
Tấu thư  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
   
   
15
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Tả phù Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Phi liêm
Thiên việt Lưu Thiên Hư
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên mã  
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
25
Thê
(V) Thái dương
 
Văn khúc Thiên khốc
Thanh long Thiên la
Dưỡng Tang môn
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
105
Mão Thìn Tị Ngọ
  Hiến

Sinh lúc 23:00
Thứ Bảy ngày 6 tháng 7 năm 1974
Giờ Tý ngày 18 tháng 5 năm Giáp Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 48 tuổi
An sao lưu động cho năm 1974


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thiên Phúc Phá toái
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
35
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Đào hoa Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Hoá khoa Thai
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
95
Quan Lộc
(M) Thái âm
 
Văn xương Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Quốc ấn Đẩu quân
  Bênh phù
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
45
Tài Bạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Ân quang Thái tuế
Phong cáo Tuyệt
Lộc tồn Lưu Thái Tuế
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
85
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Quả tú
Hồng loan Thiên hình
Quan sách Hỏa tinh
  Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
75
Thiên Di TUẦN
(V) Cự môn
 
Thiên quý Điếu khách
Thiên khôi Phục binh
Thiên giải Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
65
Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên đức Thiên thương
Địa giải Kiếp sát
Phúc đức Đại hao
Hoá lộc Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hiến