Thê
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Đại hao
  Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
   
   
103
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Tả phù Điếu khách
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Tử
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
   
   
   
   
   
113
Mệnh TRIỆT
 
 
Tam thai Quả tú
Bát tọa Trực phù
Hồng loan Quan phủ
Quan sách Đà la
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
3
Phụ Mẫu
 
 
Hữu bật Thái tuế
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
13
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hoa cái Thiên la
Quốc ấn Bạch hổ
  Bênh phù
  Suy
   
   
   
   
   
93
Mão Thìn Tị Ngọ
  HN

Sinh lúc 18:45
Thứ Hai ngày 28 tháng 4 năm 1980
Giờ Dậu ngày 14 tháng 3 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Đào hoa Phá toái
Thiên thọ Thiên không
Địa giải Kình dương
Thiêu dương Thai
Lực sĩ Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
23
Tài Bạch
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên riêu
Thiên tài Lưu hà
Thiên y Đẩu quân
Long Đức Lưu Tang Môn
Hỷ thần  
Đế vượng  
   
   
   
83
Điền Trạch
 
 
Thiên giải Thiên khốc
Thanh long Địa võng
Dưỡng Tang môn
  Âm Sát
   
   
   
   
   
33
Tật Ách
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Thiên mã Phi liêm
Thiên trù Địa không
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
   
73
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Tử phù
Ân quang Quan đái
Thiên quý Lưu Thái Tuế
Nguyệt đức  
Thiên hỷ  
Tấu thư  
Hoá quyền  
Đường phù  
63
Nô Bộc TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Long trì Thiên thương
Tướng quân Quan phù
Hoá khoa Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
53
Quan Lộc
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Cô thần
Thiên quan Thiên hình
Văn tinh Hỏa tinh
Thiếu âm Tiểu hao
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
43

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của HN