Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Kiếp sát
Trường sinh Đại hao
   
   
   
   
   
   
   
75
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Phục binh
Thiên tài Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
85
Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Hồng loan Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
95
Thê
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Hoá kỵ
Lâm quan Lưu Thái Tuế
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
   
105
Thiên Di
(H) Thái âm
 
Hữu bật Thiên la
Thai phụ Bạch hổ
Hoa cái Bênh phù
Dưỡng Lưu Bạch Hổ
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
   
   
65
Mão Thìn Tị Ngọ
  HDT

Sinh lúc 19:30
Thứ Năm ngày 14 tháng 8 năm 1980
Giờ Tuất ngày 4 tháng 7 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 1980


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Đào hoa Phá toái
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Đế vượng Địa kiếp
Hoá quyền Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
115
Nô Bộc
(B) Thiên phủ
 
Long Đức Thiên thương
Hỷ thần Thiên hình
  Lưu hà
  Thai
   
   
   
   
   
   
55
Mệnh
(H) Thái dương
 
Tả phù Thiên khốc
Thanh long Địa võng
Hoá lộc Tang môn
  Suy
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
5
Quan Lộc
 
 
Văn khúc Thiên hư
Ân quang Tuế phá
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Tuyệt
Thiên khôi Âm Sát
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Thiên mã  
Thiên trù  
Thiên giải  
Lưu Thiên Mã  
45
Điền Trạch TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tam thai Tử phù
Bát tọa Mộ
Nguyệt đức Địa không
Thiên hỷ  
Địa giải  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
35
Phúc Đức TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Văn xương Linh tinh
Thiên quý Hỏa tinh
Phong cáo Quan phù
Long trì Đẩu quân
Tướng quân Tử
   
   
   
   
   
25
Phụ Mẫu
 
 
Thiên quan Cô thần
Văn tinh Tiểu hao
Thiếu âm Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của HDT