Tật Ách
 
 
Thiên mã Thiên sứ
Thiên trù Cô thần
Trường sinh Phá toái
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Thái Tuế
   
74
Tài Bạch (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Mộc dục
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
84
Tử Tức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Long trì Thiên riêu
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Quan phù
Thiên y Đẩu quân
Hoa cái Kình dương
Lực sĩ Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
94
Phu
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Lâm quan Tử phù
   
   
   
   
   
104
Thiên Di
(V) Thái dương
 
Hữu bật Thiên la
Thai phụ Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Dưỡng  
   
   
   
   
64
Hợi Tuất Dậu Thân
  HBP

Sinh lúc 20:30
Chủ Nhật ngày 6 tháng 9 năm 1987
Giờ Tuất ngày 14 tháng 7 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Huynh Đệ
(B) Thiên phủ
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên thọ Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
114
Nô Bộc TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Bát tọa Thiên thương
  Thiên khốc
  Thiên hình
  Thái tuế
  Đại hao
  Thai
   
   
54
Mệnh TUẦN
(M) Thái âm
 
Tả phù Địa võng
Long Đức Suy
Tướng quân Nguyệt Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
4
Quan Lộc TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn khúc Trực phù
Thiên quý Bênh phù
Thiên quan Tuyệt
Thiên giải Âm Sát
Quan sách  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
44
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Thiên tài Quả tú
Địa giải Điếu khách
Hỷ thần Mộ
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
34
Phúc Đức
(V) Cự môn
 
Văn xương Linh tinh
Ân quang Phi liêm
Phong cáo Tử
Thiên đức Hoá kỵ
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
24
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tam thai Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Lưu Thiên Hư
Tấu thư Lưu Đà La
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của HBP