Mệnh
 
 
Phong cáo Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Lực sĩ Đà la
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiếu âm Quan đái
Lộc tồn Lưu Kình Dương
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
   
116
Phúc Đức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tam thai Thiên riêu
Bát tọa Quan phù
Văn khúc Quan phủ
Văn xương Kình dương
Long trì Mộc dục
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên y  
Hoa cái  
106
Điền Trạch
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên tài Lưu hà
Trường sinh Tử phù
  Phục binh
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
96
Huynh Đệ
(V) Thái dương
 
Hữu bật Thiên la
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Đà La
   
   
   
   
   
16
Mùi Thân Dậu Tuất
  H

Sinh lúc 06:20
Thứ Hai ngày 14 tháng 9 năm 1987
Giờ Mão ngày 22 tháng 7 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Dưỡng Thiên Sát
   
   
   
   
   
86
Thê TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Ân quang Thiên khốc
  Thiên hình
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Suy
   
   
   
   
26
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên thương
Long Đức Địa võng
Hoá lộc Bênh phù
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
76
Tử Tức TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quan Trực phù
Thiên thọ Bệnh
Thiên giải Địa kiếp
Quan sách Âm Sát
Tướng quân Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
36
Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
Địa giải Quả tú
Tấu thư Linh tinh
  Điếu khách
  Tử
   
   
   
   
   
46
Tật Ách
(V) Cự môn
 
Thiên đức Thiên sứ
Đào hoa Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Phúc đức Mộ
  Hoá kỵ
   
   
   
   
56
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quý Bạch hổ
Thiên khôi Tuyệt
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
   
66

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của H