Điền Trạch
(M) Thái dương
 
Hữu bật Cô thần
Văn xương Phá toái
Thiên tài Tang môn
Thiên mã Đà la
Thiên trù  
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
94
Quan Lộc
(M) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Địa không
Thiếu âm Lưu Tang Môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
84
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Thiên thương
Thiên quý Quan phù
Phong cáo Quan phủ
Long trì Kình dương
Phượng cát Thai
Giải thần  
Hoa cái  
Hoá khoa  
74
Thiên Di
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Nguyệt đức Kiếp sát
  Lưu hà
  Tử phù
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
64
Phúc Đức
(M) Vũ khúc
 
Thiêu dương Thiên la
Thanh long Hỏa tinh
  Thiên không
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
104
Mùi Thân Dậu Tuất
  Hữu Nhân

Giờ Tị ngày 28 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên sứ
Văn khúc Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Hoá lộc Mộ
  Thiên Sát
   
   
54
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Thiên thọ Thiên khốc
Hoá quyền Linh tinh
  Thái tuế
  Đẩu quân
  Tiểu hao
  Quan đái
   
   
114
Tài Bạch TUẦN
(V) Tham lang
 
Long Đức Địa võng
  Bênh phù
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
44
Mệnh TRIỆT
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thiên hình
Thiên quan Trực phù
Quan sách Lưu Thiên Khốc
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
4
Huynh Đệ
(D) Thiên lương
 
Thiên giải Quả tú
Tấu thư Điếu khách
Đế vượng  
   
   
   
   
   
14
Thê (THÂN)
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Phi liêm
Thiên đức Suy
Đào hoa Lưu Bạch Hổ
Hồng loan Lưu Kình Dương
Địa giải  
Phúc đức  
   
   
24
Tử Tức TUẦN
(D) Cự môn
 
Thai phụ Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Hoá kỵ
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
34

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hữu Nhân