Điền Trạch
 
 
Phong cáo Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long  
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
35
Quan Lộc TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Hỏa tinh
Đào hoa Tử phù
Thiên trù Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Hoá lộc  
   
   
   
45
Nô Bộc TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Thiên hư
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Tuế phá
Tướng quân Quan đái
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
   
   
55
Thiên Di (THÂN)
 
 
Thiên việt Địa không
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
65
Phúc Đức
(V) Thái dương
 
Thiên quan Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Kình Dương
   
   
   
25
Mão Dần Sửu
  Hồng Dinh

Giờ Mão ngày 18 tháng 4 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tật Ách
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên sứ
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên thọ Lưu Tang Môn
Đế vượng  
   
   
   
75
Phụ Mẫu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quý Tang môn
Thiên tài Thai
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
15
Tài Bạch TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên đức Địa võng
Địa giải Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
85
Mệnh
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Hoá quyền Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
5
Huynh Đệ
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Phá toái
  Thái tuế
  Đẩu quân
  Phục binh
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
   
115
Phu
(V) Cự môn
 
Tam thai Thiên hình
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Đại hao
  Tử
   
   
   
   
105
Tử Tức TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Ân quang Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Thiên giải Bệnh
Quốc ấn Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
95

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hồng Dinh