Điền Trạch
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tả phù Phá toái
Văn khúc Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Lộc tồn Tử phù
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
32
Quan Lộc TUẦN
(M) Thái dương
 
Bát tọa Thiên khốc
Thiên trù Thiên hư
Lực sĩ Tuế phá
Đế vượng Kình dương
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên việt Suy
Long Đức Nguyệt Sát
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
52
Thiên Di
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Tam thai Bạch hổ
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Bệnh
Hoá quyền Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
62
Phúc Đức (THÂN)
(H) Thiên đồng
 
Long trì Thiên la
Thiên thọ Quan phù
Hoa cái Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
   
22
Mùi Thân Dậu Tuất
  Hồ Vĩnh Huy

Sinh lúc 02:25
Chủ Nhật ngày 23 tháng 3 năm 2008
Giờ Sửu ngày 16 tháng 2 năm Mậu Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Giáng hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 15 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hữu bật Thiên sứ
Văn xương Linh tinh
Thiên đức Tử
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
72
Phụ Mẫu
 
 
Thiên quý Hỏa tinh
Phong cáo Phục binh
Thiên quan Mộc dục
Thiên Phúc  
Hồng loan  
Thiếu âm  
   
   
   
   
12
Tài Bạch
(H) Cự môn
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Tấu thư Thiên hình
Đường phù Điếu khách
  Mộ
  Địa không
   
   
   
   
82
Mệnh
 
 
Thiên tài Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Tang môn
Trường sinh Đại hao
   
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên khôi Thiên không
Thiêu dương Bênh phù
Dưỡng  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
112
Thê TRIỆT
(V) Thiên lương
 
Hỷ thần Thái tuế
  Đẩu quân
  Thai
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
   
   
   
102
Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Trực phù
Quan sách Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hồ Vĩnh Huy