Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Thiên khốc
Long trì Quan phù
Hoá lộc Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
(M) Tử vi
 
Văn khúc Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa Suy
Thiên trù  
Văn tinh  
Hoá khoa  
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Đế vượng Tuế phá
  Bênh phù
   
   
   
   
   
113
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Văn xương  
Thai phụ  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
103
Thê
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Phong cáo Quan phủ
Thiên quan Kình dương
Thiếu âm Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
23
Hợi Sửu Dần
  Hà Minh Quang

Sinh lúc 03:15
Thứ Sáu ngày 30 tháng 8 năm 1985
Giờ Dần ngày 15 tháng 7 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
 
 
Ân quang Bạch hổ
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Phi liêm
  Quan đái
  Địa không
   
   
   
   
93
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Lộc tồn Thiên hình
Bác sĩ Tang môn
Hoá quyền Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
33
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Mộc dục
   
   
   
   
   
83
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
43
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hoa cái Thiên sứ
Địa giải Phá toái
Thanh long Hỏa tinh
  Thái tuế
  Thai
  Địa kiếp
   
   
   
53
Thiên Di
(H) Tham lang
 
Tam thai Linh tinh
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Dưỡng  
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên thọ Thiên thương
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân Hoá kỵ
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Hà Minh Quang