Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Lực sĩ Đà la
Lâm quan  
Hoá quyền  
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiếu âm Quan đái
Lộc tồn Lưu Tang Môn
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
   
116
Phúc Đức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Thiên riêu
Văn xương Quan phù
Ân quang Quan phủ
Thiên quý Kình dương
Long trì Mộc dục
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên y  
Hoa cái  
Hoá lộc  
106
Điền Trạch
(D) Tham lang
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên tài Lưu hà
Trường sinh Tử phù
  Phục binh
  Địa không
   
   
   
   
   
96
Huynh Đệ
(D) Phá Quân
 
Hữu bật Thiên la
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Lưu Thái Tuế
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
16
Mùi Thân Dậu Tuất
  HÀ PHÚC THỐNG

Sinh lúc 05:00
Thứ Sáu ngày 18 tháng 9 năm 1987
Giờ Mão ngày 26 tháng 7 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thai phụ Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Dưỡng Hoá kỵ
Hoá khoa Thiên Sát
   
   
   
   
   
86
Thê TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên khốc
  Thiên hình
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Suy
   
   
   
   
   
26
Nô Bộc TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên thương
Long Đức Địa võng
  Bênh phù
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
76
Tử Tức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quan Trực phù
Thiên thọ Bệnh
Thiên giải Địa kiếp
Quan sách Âm Sát
Tướng quân Lưu Thiên Khốc
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
36
Tài Bạch
 
 
Địa giải Quả tú
Tấu thư Linh tinh
  Điếu khách
  Tử
   
   
   
   
   
   
46
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Thiên đức Thiên sứ
Đào hoa Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Phúc đức Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
56
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(H) Thiên lương
 
Tam thai Bạch hổ
Thiên khôi Tuyệt
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
66

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của HÀ PHÚC THỐNG