Thiên Di
(V) Thiên cơ
 
Thiên việt Phá toái
Thiên tài Linh tinh
Quan sách Trực phù
Trường sinh Phi liêm
   
   
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
(M) Tử vi
 
Thiên Phúc Thiên sứ
Hỷ thần Thái tuế
Hoá quyền Mộc dục
   
   
   
   
   
   
   
   
74
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Thiêu dương Thiên không
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
   
84
Tử Tức TUẦN
(H) Phá Quân
 
Thiên y Cô thần
Thiên mã Thiên riêu
Lâm quan Tang môn
Lưu Lộc Tồn Đại hao
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
94
Nô Bộc
(H) Thất sát
 
Thai phụ Thiên thương
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Tấu thư Thiên hình
Dưỡng Điếu khách
Đường phù Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
54
Mùi Thân Dậu Tuất
  Gia Luong

Sinh lúc 20:00
Thứ Bảy ngày 5 tháng 10 năm 2002
Giờ Tuất ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Dương liễu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 20 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thê TUẦN
 
 
Hồng loan Đẩu quân
Thiên trù Phục binh
Thiếu âm Địa kiếp
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
   
104
Quan Lộc TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Thai
Tam thai  
Ân quang  
Thiên khôi  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá lộc  
44
Huynh Đệ
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Long trì Địa võng
Thiên quan Quan phù
Hoa cái Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
114
Điền Trạch TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Văn khúc Bạch hổ
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
34
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên thọ Mộ
Long Đức Địa không
Thanh long Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(H) Tham lang
 
Văn xương Thiên khốc
Phong cáo Thiên hư
Lực sĩ Tuế phá
  Kình dương
  Tử
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
14
Mệnh
(M) Thái âm
 
Tả phù Kiếp sát
Bát tọa Lưu hà
Thiên quý Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Gia Luong