Thê
(D) Thiên phủ
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Lực sĩ Tang môn
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
22
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên hỷ Mộ
Thiên thọ Lưu Tang Môn
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
12
Mệnh
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Quan phù
Hữu bật Quan phủ
Ân quang Kình dương
Thiên quý Tử
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
2
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Nguyệt đức Kiếp sát
  Lưu hà
  Linh tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Âm Sát
112
Tử Tức
 
 
Thai phụ Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
32
Mùi Thân Dậu Tuất
  Giờ Tuất

Sinh lúc 19:00
Thứ Hai ngày 18 tháng 5 năm 1987
Giờ Tuất ngày 21 tháng 4 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phúc Đức
(H) Thiên tướng
 
Thiên việt Thiên hư
Văn tinh Tuế phá
  Đại hao
  Suy
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
102
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tam thai Thiên khốc
Dưỡng Thái tuế
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
42
Điền Trạch TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên tài Địa võng
Địa giải Đẩu quân
Long Đức Bênh phù
Đế vượng Nguyệt Sát
Hoá khoa Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
92
Tật Ách TRIỆT
 
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên quan Trực phù
Quan sách Lưu Thiên Khốc
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
52
Thiên Di
 
 
Tấu thư Quả tú
  Điếu khách
  Mộc dục
  Địa không
   
   
   
   
62
Nô Bộc
 
 
Văn xương Thiên thương
Phong cáo Thiên hình
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Quan đái
Hồng loan Lưu Bạch Hổ
Phúc đức Lưu Kình Dương
   
   
72
Quan Lộc TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Bát tọa Hỏa tinh
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc  
Thiên giải  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Giờ Tuất