Thiên Di
(M) Thái dương
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Thiên giải Đại hao
Lâm quan Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
66
Tật Ách
(M) Phá Quân
 
Thai phụ Thiên sứ
Hoá quyền Thiên khốc
Lưu Lộc Tồn Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Bênh phù
  Quan đái
  Thiên Sát
56
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Mộc dục
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần Lưu Thiên Hư
Đường phù Lưu Kình Dương
   
   
   
   
46
Tử Tức TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên việt Bạch hổ
Trường sinh Phi liêm
  Âm Sát
   
   
   
   
   
36
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Thiên thương
Văn khúc Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
Địa giải  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
76
Tị Thìn Mão Dần
  Em gái Đinh Thu Hương

Sinh lúc 00:00
Thứ Ba ngày 20 tháng 11 năm 1984
Giờ Tý ngày 28 tháng 10 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Phu TRIỆT
(M) Thái âm
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Lưu Bạch Hổ
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
   
26
Quan Lộc
(D) Thiên đồng
 
Hồng loan Đẩu quân
Thiếu âm Quan phủ
  Kình dương
  Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
   
86
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tham lang
 
Bát tọa Địa võng
Văn xương Quả tú
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Linh tinh
Thiên y Điếu khách
Tướng quân Thai
Quốc ấn  
   
16
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Thiên quý Cô thần
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ  
   
   
   
96
Phúc Đức
(D) Thiên lương
 
Tả phù Thiên không
Hữu bật Đà la
Thiêu dương Tử
Lực sĩ Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Ân quang Thái tuế
Thiên khôi Mộ
Thanh long  
Hoá lộc  
   
   
   
   
116
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Cự môn
 
Thiên tài Trực phù
Thiên thọ Tiểu hao
Quan sách Tuyệt
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Em gái Đinh Thu Hương