Mệnh TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Cô thần
Thiên quan Thiên riêu
Thiên y Tuyệt
Thiếu âm Lưu Thiên Hư
Lộc tồn Lưu Đà La
Bác sĩ  
Lưu Thiên Mã  
   
2
Phụ Mẫu
(M) Thiên lương
 
Hữu bật Quan phù
Long trì Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Kình dương
  Mộ
  Âm Sát
   
   
   
112
Phúc Đức (THÂN)
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thai phụ Lưu hà
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Phục binh
Thiên tài Tử
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
102
Điền Trạch
 
 
Tả phù Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên mã Bệnh
Văn tinh  
   
   
   
92
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Cự môn
 
Lực sĩ Thiên khốc
  Thiên la
  Linh tinh
  Tang môn
  Đà la
  Thai
   
   
12
Sửu Hợi Tuất
  Du khang

Sinh lúc 01:30
Thứ Tư ngày 11 tháng 6 năm 1986
Giờ Sửu ngày 5 tháng 5 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Quan Lộc
 
 
Văn xương Phá toái
Thiên việt Bênh phù
Thiên thọ Suy
Long Đức  
Hoá khoa  
   
   
   
82
Phu
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phong cáo Thiên không
Đào hoa  
Thiêu dương  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
22
Nô Bộc TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Hoa cái Thiên thương
Hỷ thần Địa võng
Đế vượng Bạch hổ
Hoá lộc Địa không
Đường phù  
   
   
   
72
Tử Tức
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Bát tọa Thái tuế
Thiên quý Tiểu hao
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
   
32
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Hồng loan Quả tú
Quan sách Thiên hình
Tướng quân Trực phù
Quốc ấn Mộc dục
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
42
Tật Ách
(H) Thái dương
 
Tam thai Thiên sứ
Ân quang Hỏa tinh
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Quan đái
Thiên giải Địa kiếp
Tấu thư Thiên Sát
   
   
52
Thiên Di TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Địa giải Phi liêm
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Lâm quan  
   
   
   
62

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Du khang