Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Thiên quý Phá toái
Thiên thọ Bạch hổ
Địa giải Đà la
Lực sĩ Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
   
   
113
Phúc Đức
(M) Phá Quân
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Linh tinh
Hồng loan Suy
Thiên giải Âm Sát
Phúc đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
103
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Quả tú
Đế vượng Thiên hình
  Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
93
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
Lâm quan  
   
   
   
   
   
   
   
83
Mệnh
(M) Vũ khúc
 
Bát tọa Thiên la
Long Đức Tử
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
3
Mùi Thân Dậu Tuất
  Don

Sinh lúc 15:00
Thứ Hai ngày 29 tháng 12 năm 1969
Giờ Thân ngày 21 tháng 11 năm Kỷ Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại dịch thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 53 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thái âm
 
Ân quang Thiên thương
Thiên quan Thiên khốc
Văn tinh Thái tuế
  Đại hao
  Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
73
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên đồng
 
  Thiên hư
  Tuế phá
  Tiểu hao
  Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
13
Thiên Di
(V) Tham lang
 
Tam thai Địa võng
Phong cáo Thiên không
Thiêu dương Bênh phù
Hoá quyền Mộc dục
   
   
   
   
   
   
63
Thê TUẦN
(M) Thất sát
 
Tả phù Kiếp sát
Văn xương Tử phù
Thai phụ Tuyệt
Thiên Phúc  
Nguyệt đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
23
Tử Tức
(D) Thiên lương
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Thai
Giải thần Lưu Thái Tuế
Thiên khôi  
Thiên tài  
Hoa cái  
Tấu thư  
Hoá khoa  
   
   
33
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Phi liêm
Văn khúc Hoá kỵ
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
43
Tật Ách
(D) Cự môn
 
Thiên y Thiên sứ
Thiên mã Cô thần
Hỷ thần Thiên riêu
Trường sinh Tang môn
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Don