Nô Bộc
(M) Thái dương
 
Hữu bật Thiên thương
Ân quang Cô thần
Thiên thọ Phá toái
Thiên mã Linh tinh
Lâm quan Tang môn
  Đẩu quân
  Phục binh
76
Thiên Di TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Đại hao
Thiên trù Quan đái
Văn tinh Địa kiếp
Thiếu âm Lưu Tang Môn
   
   
66
Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Long trì Thiên sứ
Phượng cát Quan phù
Giải thần Bênh phù
Hoa cái Mộc dục
Hoá lộc  
   
   
56
Tài Bạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên việt Kiếp sát
Thiên Phúc Tử phù
Nguyệt đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Hoá khoa  
Đường phù  
46
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
 
Thiên quan Thiên la
Thiêu dương Thiên không
Đế vượng Quan phủ
  Kình dương
  Địa không
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
86
Mùi Thân Dậu Tuất
  Do Hai

Sinh lúc 13:15
Thứ Ba ngày 5 tháng 8 năm 1975
Giờ Mùi ngày 28 tháng 6 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 47 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên hư
Thiên quý Tuế phá
Phong cáo Phi liêm
Dưỡng Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
36
Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Thiên khốc
Thiên tài Thái tuế
Lộc tồn Suy
Bác sĩ  
   
   
   
96
Thê
(V) Tham lang
 
Long Đức Địa võng
Tấu thư Lưu hà
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
26
Phúc Đức (THÂN)
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thiên hình
Quan sách Hỏa tinh
Lực sĩ Trực phù
Lưu Thiên Mã Đà la
  Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
   
106
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên lương
 
Thai phụ Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Thanh long Tử
Hoá quyền  
   
   
   
116
Mệnh TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Tiểu hao
Thiên khôi Mộ
Thiên đức Lưu Bạch Hổ
Đào hoa Lưu Kình Dương
Hồng loan  
Địa giải  
Phúc đức  
6
Huynh Đệ
(D) Cự môn
 
Văn khúc Bạch hổ
Tướng quân Tuyệt
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Do Hai