Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần Hoá kỵ
Địa giải  
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
66
Tật Ách
(M) Thiên lương
 
Đào hoa Thiên sứ
Thiên thọ Lưu hà
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Quan đái
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Hoá khoa  
56
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thai phụ Thiên hình
Thiên việt Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Lưu Đà La
   
46
Tử Tức TRIỆT
 
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Đẩu quân
Trường sinh Phục binh
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
36
Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên tài Trực phù
Quan sách Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Tang Môn
Đế vượng Lưu Thiên Khốc
76
Mão Thìn Tị Ngọ
  Doãn Thanh

Sinh lúc 02:45
Chủ Nhật ngày 24 tháng 12 năm 1989
Giờ Sửu ngày 27 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê TRIỆT
 
 
Văn xương Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Đại hao
Văn tinh Lưu Kình Dương
Dưỡng  
   
   
26
Quan Lộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phong cáo Điếu khách
Hoá quyền Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
86
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Địa võng
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Hồng loan Thai
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
16
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Tả phù Kiếp sát
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức Bệnh
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
96
Phúc Đức (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Tử
   
   
   
   
106
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
 
Hữu bật Phi liêm
Long Đức Mộ
  Địa kiếp
   
   
   
   
116
Mệnh TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên y Thiên hư
Thiên mã Thiên riêu
Hỷ thần Linh tinh
Hoá lộc Tuế phá
Đường phù Tuyệt
   
   
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Doãn Thanh