Thiên Di
(M) Thái dương
 
Long trì Thiên khốc
Thiên giải Quan phù
Trường sinh Phục binh
   
   
   
   
   
65
Tật Ách TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Thai phụ Thiên sứ
Nguyệt đức Thiên hình
Đào hoa Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Lưu Tang Môn
Dưỡng  
   
   
55
Tài Bạch TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Thiên hư
Thiên quý Tuế phá
Hoá lộc Bênh phù
  Thai
   
   
   
   
45
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên việt Tuyệt
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
35
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên quan Thiên la
Địa giải Đẩu quân
Thiếu âm Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
75
Hợi Sửu Dần
  Diệp

Sinh lúc 23:45
Thứ Năm ngày 21 tháng 11 năm 1985
Giờ Tý ngày 11 tháng 10 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thê
(M) Thái âm
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Mộ
  Hoá kỵ
   
   
   
   
25
Quan Lộc
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Hỏa tinh
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
   
85
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tham lang
 
Văn xương Địa võng
Thiên đức Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Linh tinh
  Tử
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
15
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Phong cáo Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
95
Phúc Đức
(D) Thiên lương
 
Tả phù Phá toái
Hữu bật Thái tuế
Hoa cái  
Thanh long  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
105
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên khôi Trực phù
Thiên tài Tiểu hao
Thiên thọ Suy
Quan sách Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
115
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Cự môn
 
Tam thai Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Tướng quân Địa kiếp
Quốc ấn Địa không
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Diệp