Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Cô thần
Ân quang Đẩu quân
Thiên giải Tiểu hao
Thiếu âm Hoá kỵ
Trường sinh  
   
   
   
   
65
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Thiên sứ
Long trì Thiên hình
Thiên việt Quan phù
Thiên Phúc  
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
55
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Đà la
Lực sĩ Thai
Hoá lộc  
Hoá khoa  
   
   
   
   
45
Tử Tức
(D) Tham lang
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Tuyệt
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
   
   
   
   
35
Nô Bộc
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên thương
Địa giải Thiên khốc
Tướng quân Thiên la
Quốc ấn Tang môn
  Mộc dục
   
   
   
   
75
Sửu Hợi Tuất
  Diẽm

Giờ Tý ngày 21 tháng 10 năm Canh Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tùng bách mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Phu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Phá toái
Thiên quý Quan phủ
Long Đức Kình dương
  Mộ
   
   
   
   
   
25
Quan Lộc
 
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Linh tinh
Tấu thư Thiên không
  Quan đái
   
   
   
   
   
85
Huynh Đệ
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Bạch hổ
  Phục binh
  Tử
   
   
   
   
15
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
 
Phong cáo Thái tuế
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
95
Phúc Đức
 
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Hỏa tinh
Hồng loan Trực phù
Thiên tài Nguyệt Sát
Thiên thọ  
Quan sách  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
105
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
  Điếu khách
  Bênh phù
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
115
Mệnh (THÂN)
(H) Thiên lương
 
Thiên quan Kiếp sát
Thiên đức Đại hao
Văn tinh Bệnh
Phúc đức Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Diẽm