Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Thiên quý Thiên riêu
Thiên đức Kiếp sát
Thiên y Đại hao
Phúc đức Bệnh
Hoá khoa  
   
   
   
   
113
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(H) Tham lang
 
Hữu bật Điếu khách
Bát tọa Phục binh
Thai phụ Tử
Thiên việt Âm Sát
Thiên Phúc Thiên Sát
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
13
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Thái tuế
Tam thai Tuyệt
Lộc tồn Lưu Thiên Hư
Bác sĩ  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
23
Thê
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn khúc Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Quốc ấn Đẩu quân
  Bênh phù
  Suy
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
103
Mão Thìn Tị Ngọ
  DXL

Sinh lúc 23:00
Chủ Nhật ngày 6 tháng 7 năm 1980
Giờ Tý ngày 25 tháng 5 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Ân quang Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ Thai
Hoá lộc Lưu Kình Dương
   
   
   
   
33
Tử Tức
 
 
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
93
Quan Lộc
(H) Thất sát
 
Văn xương Thiên khốc
Thanh long Địa võng
Dưỡng Linh tinh
  Tang môn
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
43
Tài Bạch
(H) Phá Quân
 
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên tài Lưu Thái Tuế
Thiên thọ  
Thiên mã  
Thiên trù  
Lâm quan  
83
Tật Ách TUẦN
 
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Thiên hỷ Thiên hình
Tấu thư Tử phù
Đường phù Quan đái
   
   
   
   
   
73
Thiên Di TUẦN
(B) Tử vi
 
Long trì Quan phù
Thiên giải Mộc dục
Tướng quân  
   
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc
(H) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên thương
Văn tinh Cô thần
Địa giải Tiểu hao
Thiếu âm Địa kiếp
Trường sinh Địa không
   
   
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của DXL