Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Tả phù Thái tuế
Thai phụ Đà la
Phượng cát Bệnh
Giải thần Lưu Bạch Hổ
Lực sĩ Lưu Đà La
   
   
   
113
Phúc Đức
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Suy
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
103
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Tang môn
Thiên thọ Quan phủ
Đế vượng Kình dương
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
93
Quan Lộc TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Cô thần
Thiên trù Phục binh
Địa giải  
Thiếu âm  
Lâm quan  
   
   
   
83
Mệnh
(M) Vũ khúc
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Thanh long Hỏa tinh
Hoá lộc Trực phù
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
3
Mão Thìn Tị Ngọ
  DVT

Sinh lúc 21:15
Thứ Năm ngày 30 tháng 3 năm 1989
Giờ Hợi ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thái âm
 
Hữu bật Thiên thương
Long trì Phá toái
Thiên quan Linh tinh
Thiên tài Quan phù
Văn tinh Đại hao
Thiên giải Quan đái
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
73
Huynh Đệ
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Điếu khách
Văn khúc Đẩu quân
  Tiểu hao
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
13
Thiên Di TUẦN
(V) Tham lang
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Thiên hình
Hoá quyền Tử phù
  Bênh phù
  Mộc dục
  Địa kiếp
   
   
63
Thê (THÂN)
(M) Thất sát
 
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên đức Kiếp sát
Thiên y Tuyệt
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
23
Tử Tức
(D) Thiên lương
 
Phong cáo Thiên khốc
Thiên khôi Bạch hổ
Hoa cái Thai
Tấu thư  
Hoá khoa  
   
   
   
33
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Long Đức Phi liêm
Dưỡng Địa không
  Âm Sát
   
   
   
   
   
43
Tật Ách TUẦN
(D) Cự môn
 
Bát tọa Thiên sứ
Văn xương Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của DVT