Tử Tức
(V) Thiên cơ
 
Bát tọa Thiên khốc
Văn khúc Quan phù
Long trì  
Thanh long  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
   
92
Phu TRIỆT
(M) Tử vi
 
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa  
Thiên trù  
Văn tinh  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
102
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Thai phụ Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Đẩu quân
  Suy
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
112
Mệnh
(H) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên riêu
Thiên việt Bệnh
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên y  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
2
Tài Bạch
(H) Thất sát
 
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Thiên hình
Lực sĩ Hỏa tinh
  Kình dương
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
82
Mão Dần Sửu
  DTKL

Sinh lúc 02:15
Thứ Tư ngày 25 tháng 9 năm 1985
Giờ Sửu ngày 11 tháng 8 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phụ Mẫu
 
 
Tam thai Linh tinh
Văn xương Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Tử
Thiên tài Lưu Tang Môn
   
   
   
12
Tật Ách
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Thiên sứ
Phong cáo Tang môn
Thiên giải Mộc dục
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
72
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
  Mộ
  Địa không
   
   
   
22
Thiên Di
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hồng loan Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Quan phủ
  Đà la
  Lưu Đà La
   
   
62
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hoa cái Thiên thương
Dưỡng Phá toái
  Thái tuế
  Phục binh
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
52
Quan Lộc
(H) Tham lang
 
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Đại hao
  Thai
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
   
42
Điền Trạch TUẦN
(M) Thái âm
 
Tả phù Điếu khách
Thiên thọ Bênh phù
Thiên mã Tuyệt
Quốc ấn Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của DTKL